Vách ngăn Panel

  • image

Panel PU

Thông số kỹ thuật:
1. Khổ sản phẩm: 1152 (mm).
1. Khổ hiệu dụng: 1130 (mm).
2. Độ dày tôn nền: 0,35 - 0,40 - 0,45 - 0.50 (mm).
3. màu sắc: Xanh dương, ghi, vàng kem, trắng sữa...
4. Độ dài sản phẩm: 0m80 ÷ 15m.
5. Độ dày PU: 50 - 75 - 100 - 150 - 200 (mm)
6. Tỷ trọng PU: 40 Kg/ m3 - 64 Kg/m3
Liên hệ
Công ty TNHH Sản Xuất và Thương Mại Thái Bình Xanh hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu cách âm, cách nhiệt trên khắp cả nước. Chúng tôi cung cấp các loại vật liệu bảo ôn công nghệ cao như:
- Panel EPS, Panel PU, Panel bông thủy tinh, Panel bông khoáng... 
- Tấm lợp 2 sóng, 5 sóng, 6 sóng, 11 sóng, tấm lợp sóng ngói PU cách âm, cách nhiệt,
- Trần tôn 3 lớp cách âm, cách nhiệt
Sản phẩm sử dụng làm mái nhà, tường nhà, vách ngăn phòng, phòng sạch, kho lạnh...


Tên sản phẩm: VISACO PU PANEL

Đặc tính: Tính năng bảo ôn – cách nhiệt – cách âm.

Công dụng: Sử dụng làm vách ngăn; tấm trần; tấm tường cho nhà dân dụng, nhà xưởng công nghiệp, nhà máy thực phẩm, văn phòng, siêu thị, phòng sạch, trạm viễn thông, kho dược phẩm, buồng cấp đông.
Hai mặt của VISACO PU PANEL đều là lớp tôn cao cấp được sản xuất theo tiêu chuẩn của châu Âu. Ở giữa là lớp polyurethane có độ dày từ 50mm tới 200mm nhằm tạo sự cách nhiệt từ -25oC tới -60oC.
Kết cấu nhẹ, độ bền cao, liên kết vững chắc bằng ngàm âm – dương và có thể lắp khóa Camlock nhằm tạo sự tiện dụng trong lắp đặt và tháo dỡ.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT  VISACO PU PANEL

A. Vật liệu hai bề mặt:

Căn cứ mục đích sử dụng của khách hàng, Nhà sản xuất sẽ sử dụng lớp ngoài là tôn hay Inox…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÔN BỀ MẶT

STT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÔN NỀN
1 Thép nền   TCVN 7470
2

Độ dày thép nền thông dụng

mm

0.27; 0.32; 0.37; 0.42; 0.47...
3 Tỷ lệ mạ hợp kim

%

55.0 % nhôm; 43.5 % kẽm; 1.5 % Silicon
4 Độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ

mm

0.30; 0.35; 0.40; 0.45; 0.50...
5 Sai số độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ

mm

± 0.01

B. LỚP PU (POLYURETHANE)

TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ
1 Tỷ trọng theo TCVN 178-1986 Kg/m3 40
2 Tỷ suất truyền nhiệt ASTM-C177 TCVN 7194-2002 Kcal/m.h.oc 0.0105
3 Tỷ suất hút nước theo diện tích bề mặt g/m2 73.30
4 Tỷ suất hút ẩm theo TCVN 0359-70 % 1.45
5 Độ bền nén (ISO 604) N/cm2 39.50
6  Độ dãn nở nhiệt theo TCVN 6415-82005 oC – 20 ÷ 80
% – 0.15 ÷ 0.28

C. THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ DUNG SAI
1 Chiều dài mm Tối đa 12000 ±5
2 Khổ hiệu dụng mm 1130 ±2
3 Độ dày Panel mm 50; 75; 100; 125; 150; 200 ±1
4 Độ dày lớp tôn (Inox) hai bề mặt mm 0.3 ÷ 0.8  

D. ĐỘ DÀY VISACO PU PANEL TƯƠNG ỨNG VỚI NHIỆT ĐỘ KHO LẠNH, BUỒNG CẤP ĐÔNG

Nhiệt độ  (oC) Độ dày (mm) Nhiệt độ  (oC) Độ dày (mm)
5 50 – 25 120
5 ÷ -10 80 – 40 150
-18 100 – 60 200

 


PU Panel được tạo ra bằng phương pháp phun bọt, ép và làm cứng dung dịch PUR hoặc PIR giữa hai tấm thép mạ kẽm.
PU là loại vật liệu thân thiện với môi trường, khả năng dẫn nhiệt cực thấp (0,020w/m.k) của PU tạo nên hiệu ứng cách nhiệt tốt nhất và khả năng chống ngưng tụ sương.
PU Panel với cấu trúc tế bào đồng nhất có khả năng chống ngưng tụ và cách nhiệt tuyệt vời giúp hạn chế việc lãng phí năng lượng một cách hiệu quả. Đặc tính ổn định tối ưu giúp ngăn ngừa sự co giãn khi ở nhiệt độ thấp, giúp sản phẩm phát huy hiệu quả một cách cách triệt để khi sử dụng làm kho đông, kho lạnh.
PU Panel là loại vật liệu xây dựng mới, hiệu quả, tiết kiệm năng lượng, phù hợp cho các loại công trình thiết kế khác nhau, đáp ứng triệt để nhu cầu của khách hàng về chuyên môn hóa và đa dạng hóa.
PU Panel: Hiệu quả cách nhiệt tối ưu, khả năng hút ẩm thấp, khả năng chậm cháy vượt trội, thi công đơn giản hiệu quả kinh tế cao.
Hãy gọi cho chúng tôi để được tư vấn và có giá tốt nhất:  097.558.6996
 

Sản phẩm liên quan

Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

097.558.6996
panelvisaco@gmail.com
Phòng Dự án
097.558.6996
P Kinh doanh
0915.726.586

Sản phẩm nổi bật

Tin tức nổi bật

Facebook

  • Online: 1
  • Hôm qua: 3
  • Trong tuần: 17
  • tổng truy cập: 3235