Báo giá

         BẢNG GIÁ SẢN PHẨM PANEL VISACO      
                           
             CÁCH ÂM - CÁCH NHIỆT - CHỐNG CHÁY                  


                         
(Bảng giá có hiệu lực từ ngày 01/03/2017 cho đến khi có thông báo mới)
STT Loại tôn màu bề mặt Mã Sản phẩm Kiểu sản phẩm Đơn giá
(đồng / mét dài)
01 Màu trắng sứ mờ
+Tiêu chuẩn: Z
+Tôn nhập khẩu  Đài Loan
SV01 Tôn + PU + Giấy bạc 64.000
SV02 Tôn + PU + Tôn 88.000
02 Màu vân gỗ đậm ( Lim 3D)
+Tiêu chuẩn: AZ 150
+Tôn nhập khẩu Hàn Quốc
SV03 Tôn + PU + Giấy bạc 91.000
SV04 Tôn + PU + Tôn 115.000
03 Màu ghi sáng
+Tiêu chuẩn: AZ 70
+Tôn nhập khẩu Đài Loan
SV05 Tôn + PU + Giấy bạc 76.000
SV06 Tôn + PU + Tôn 100.000
04 Màu trắng kem
+Tiêu chuẩn: Z
+Tôn nhập khẩu Đài Loan
SV07 Tôn + PU + Giấy bạc 54.000
SV08 Tôn + PU + Tôn 78.000
05 Màu trắng sứ bóng
+Tiêu chuẩn: Z
+Tôn nhập khẩu Đài Loan
SV09 Tôn + PU + Giấy bạc 61.000
SV10 Tôn + PU + Tôn 85.000
06 Màu vân gỗ nhạt
+Tiêu chuẩn: Z
+Tôn nhập khẩu Đài Loan
SV11 Tôn + PU + Giấy bạc 72.000
SV12 Tôn + PU + Tôn 96.000
07 Màu vân gỗ nhạt
+Tiêu chuẩn: Z
+Tôn nhập khẩu Đài Loan
SV11B Tôn + PU + Giấy bạc 58.500
SV12B Tôn + PU + Tôn 82.500
08 Màu vân gỗ bóng
+Tiêu chuẩn: Z
+Tôn nhập khẩu Đài Loan
SV13 Tôn + PU + Giấy bạc 58.500
SV14 Tôn + PU + Tôn 82.500
09 Màu vân gỗ bóng
+Tiêu chuẩn: Z
+Tôn nhập khẩu Trung Quốc
SV15 Tôn + PU + Giấy bạc 52.000
SV16 Tôn + PU + Tôn 76.000
10 Màu vân gỗ bóng
+Tiêu chuẩn: Z
+Tôn nhập khẩu Trung Quốc
SV15B Tôn + PU + Giấy bạc 52.000
SV16B Tôn + PU + Tôn 76.000
12 Màu vân gỗ đậm
+Tiêu chuẩn: Z
+Tôn nhập khẩu Trung Quốc
SV15C Tôn + PU + Giấy bạc 54.000
SV16C Tôn + PU + Tôn 76.000
13 Màu trắng sữa
+Tiêu chuẩn: Z
+Tôn nhập khẩu Trung Quốc
SV17 Tôn + PU + Giấy bạc 53.000
SV18 Tôn + PU + Tôn 77.000
14 Màu vân gỗ đậm(Gỗ Thông)
+Tiêu chuẩn: AZ 150
+Tôn nhập khẩu Hàn Quốc
SV19 Tôn + PU + Giấy bạc 94.000
SV20 Tôn + PU + Tôn 118.000
+ Khổ sản phẩm/ khổ hiệu dụng: 390mm/ 360mm.
+ Đặc điểm nhận dạng sản phẩm trần tôn PANEL VISACO:
- Mặt sau tấm trần có in dòng chữ: PANEL VISACO – Trần, vách tôn PU 3 lớp chống nóng, chống ồn hoặc     có tem thể hiện nhãn hiệu VISACO.
- Sản phẩm được bọc nylon chống trầy xước và bụi bẩn.


----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

         BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PANEL VISACO      
                           
                CÁCH ÂM - CÁCH NHIỆT - CHỐNG CHÁY                  


                        
(Bảng giá có hiệu lực từ ngày 01/03/2017 cho đến khi có thông báo mới)
STT Tên Phụ Kiện Vật liệu Chiều dài
(Mét/ cây)
Đơn giá
(Đồng/ cây)
01 H nối trần Nhôm 6.00 143.000
02 U chân tường Nhôm 6.00 100.000
03 Phào vân gỗ loại nhỏ Tôn 4.00 32.000
04 Phào trắng loại nhỏ Tôn 4.00 32.000
05 Phào vân gỗ loại trung Tôn 4.00 36.000
06 Phào trắng loại trung Tôn 4.00 36.000
07 Phào vân gỗ đậm loại trung Tôn 4.00 36.000
08 Phào vân gỗ loại đại Tôn 4.00 40.000
09 Phào trắng loại đại Tôn 4.00 40.000
10 Phào vân gỗ nhạt ĐL loại đại Tôn 4.00 52.000
      
 

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

BẢNG GIÁ TẤM LỢP SÓNG NGÓI VISACO      
                           
               
SÁNG KHÔNG GIAN - BỀN HẠNH PHÚC                  


                        
(Bảng giá có hiệu lực từ ngày 10/12/2017 cho đến khi có thông báo mới)
I/. Tấm lợp sóng ngói VISACO có lớp tôn mặt trên là tôn VISACO:
STT
 
Độ dày
(mm)
Khổ rộng tôn
(mm)
Đơn giá ( đồng/ m2)
(Tôn + PU + Giấy bạc)
01 0.35 1100 199,000
02 0.40 1100 205,000
03 0.45 1100 215,000
 
II/. Tấm lợp sóng ngói VISACO có lớp tôn mặt trên là tôn Hoa Sen:
STT
 
Độ dày
(mm)
Khổ rộng tôn
(mm)
Đơn giá ( đồng/ m2)
(Tôn + PU + Giấy bạc)
01 0.35 1100 204,000
02 0.40 1100 213,000
03 0.45 1100 221,000
 
III/. Tấm lợp sóng ngói VISACO có lớp tôn mặt trên là tôn Việt Nhật SSSC:
STT
 
Độ dày
(mm)
Khổ rộng tôn
(mm)
Đơn giá ( đồng/ m2)
(Tôn + PU + Giấy bạc)
01 0.35 1100 215,000
02 0.40 1100 224,000
03 0.45 1100 232,000

IV/. Tấm lợp sóng ngói VISACO có lớp tôn mặt trên là tôn Thăng Long:
STT
 
Độ dày
(mm)
Khổ rộng tôn
(mm)
Đơn giá ( đồng/ m2)
(Tôn + PU + Giấy bạc)
01 0.35 1100 203,000
02 0.40 1100 212,000
03 0.45 1100 222,000

V/. Tấm lợp sóng ngói VISACO có lớp tôn mặt trên là tôn Vitek:
STT
 
Độ dày
(mm)
Khổ rộng tôn
(mm)
Đơn giá ( đồng/ m2)
(Tôn + PU + Giấy bạc)
01 0.35 1100 213,000
02 0.40 1100 222,000
03 0.45 1100 232,000
 
VI/. Tấm lợp sóng ngói VISACO có lớp tôn mặt trên là tôn Trung Quốc:
STT
 
Độ dày
(mm)
Khổ rộng tôn
(mm)
Đơn giá ( đồng/ m2)
(Tôn + PU + Giấy bạc)
01 0.35 1100 190,000
02 0.40 1100 199,000
03 0.45 1100 209,000
 
V/. Tấm lợp sóng ngói VISACO có lớp tôn mặt trên là tôn Đài Loan:
STT
 
Độ dày
(mm)
Khổ rộng tôn
(mm)
Đơn giá ( đồng/ m2)
(Tôn + PU + Giấy bạc)
01 0.35 1100  
02 0.40 1100 206,000
03 0.45 1100 218,000

VI/. Tấm lợp sóng ngói VISACO có lớp tôn mặt trên là tôn Hàn Quốc:
  • Đơn giá trên đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng (GTGT).
  • Đặc điểm nhận dạng sản phẩm tấm lợp sóng ngói VISACO:
  • Có dòng chữ điện tử thể hiện nhãn hiệu VISACO.
  • Có tem thể hiện nhãn hiệu VISACO.
  • Sản phẩm được bọc nylon chống trầy xước và bụi bẩn.







 

Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

097.558.6996
panelvisaco@gmail.com
Phòng Dự án
097.558.6996
P Kinh doanh
0915.726.586

Sản phẩm nổi bật

Tin tức nổi bật

Facebook

  • Online: 1
  • Hôm qua: 20
  • Trong tuần: 17
  • tổng truy cập: 11167